VIETNAMESE

đi từ thiện

giúp đỡ

word

ENGLISH

do charity

  
VERB

/du ˈʧærɪti/

volunteer

“Đi từ thiện” là hành động tham gia vào các hoạt động giúp đỡ người khác mà không yêu cầu lợi ích.

Ví dụ

1.

Cô ấy thường đi từ thiện.

She often does charity work.

2.

Họ đi từ thiện mỗi năm.

They do charity every year.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ charity khi nói hoặc viết nhé! checkDo charity work - làm công việc từ thiện Ví dụ: She spends her weekends doing charity work. (Cô ấy dành cuối tuần để làm công việc từ thiện.) checkDonate to charity - quyên góp cho tổ chức từ thiện Ví dụ: Many people donate to charity during the holiday season. (Nhiều người quyên góp cho tổ chức từ thiện vào dịp lễ.) checkOrganize a charity event - tổ chức một sự kiện từ thiện Ví dụ: They organized a charity event to help local children. (Họ đã tổ chức một sự kiện từ thiện để giúp đỡ trẻ em địa phương.)