VIETNAMESE
Lập nhóm
tạo nhóm, tụ thành
ENGLISH
Form a group
/fɔːrm ə ɡruːp/
Create a team
“Lập nhóm” là hành động tập hợp một nhóm người để thực hiện một mục đích chung.
Ví dụ
1.
Họ lập nhóm để làm việc cho dự án.
They formed a group to work on the project.
2.
Cô ấy tạo một nhóm chuyên gia.
She formed a group of experts.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Form khi nói hoặc viết nhé!
Form a habit - Hình thành thói quen
Ví dụ:
It takes time to form a habit of exercising daily.
(Cần thời gian để hình thành thói quen tập thể dục hàng ngày.)
Form an opinion - Hình thành ý kiến
Ví dụ:
She took time to form an opinion about the issue.
(Cô ấy đã mất thời gian để hình thành ý kiến về vấn đề này.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết