VIETNAMESE

Ăn chẹt

bóc lột giá

word

ENGLISH

Overcharge

  
VERB

/ˈəʊvəʧɑːʤ/

Cheat

Ăn chẹt là lấy lợi không chính đáng từ người khác, thường là giá cả cao.

Ví dụ

1.

Người bán ăn chẹt khách du lịch giá quà lưu niệm.

The vendor overcharged tourists for souvenirs.

2.

Vui lòng đừng ăn chẹt khách hàng để duy trì sự công bằng.

Please avoid overcharging customers to maintain fairness.

Ghi chú

Từ overcharge là một từ ghép của over- (tiền tố mang nghĩa vượt quá) và charge (tính phí). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé! checkOverweight (adj) - Thừa cân Ví dụ: Overweight baggage incurs additional fees. (Hành lý thừa cân sẽ bị tính phí thêm.) checkOverdue (adj) - Quá hạn Ví dụ: The payment is overdue by three days. (Khoản thanh toán đã quá hạn ba ngày.) checkOverload (v) - Làm quá tải Ví dụ: The truck was overloaded with cargo. (Chiếc xe tải bị quá tải với hàng hóa.) checkOverspend (v) - Chi tiêu quá mức Ví dụ: They overspent their budget for the event. (Họ đã chi tiêu vượt ngân sách cho sự kiện.) checkOverreact (v) - Phản ứng thái quá Ví dụ: Don’t overreact to minor problems. (Đừng phản ứng thái quá với những vấn đề nhỏ.)