VIETNAMESE
nung đúc
ENGLISH
forge
/fɔrdʒ/
shape, mold
“Nung đúc” là quá trình luyện tập hoặc bồi dưỡng ý chí, phẩm chất, kỹ năng qua thời gian.
Ví dụ
1.
Anh ấy nung đúc kỹ năng của mình mỗi ngày.
He forges his skills daily.
2.
Nung đúc sự kiên cường cần nỗ lực.
Forging resilience takes effort.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ forge khi nói hoặc viết nhé!
Forge ahead - Tiến lên phía trước
Ví dụ:
The team decided to forge ahead with the project.
(Đội đã quyết định tiến lên với dự án.)
Forge a bond - Tạo mối quan hệ
Ví dụ:
They forged a strong bond of friendship.
(Họ đã tạo ra một mối quan hệ bạn bè bền chặt.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết