VIETNAMESE
Bỏ
Từ bỏ, buông bỏ, bỏ ngang, bỏ dở, bỏ phế
ENGLISH
Abandon
/əˈbændən/
Leave, relinquish, forsake, neglect
Bỏ là hành động từ bỏ, không tiếp tục hoặc không quan tâm đến một điều gì đó.
Ví dụ
1.
Anh ấy bỏ dự án giữa chừng.
He abandoned the project halfway.
2.
Cô ấy quyết định bỏ những thói quen cũ.
She decided to abandon her old habits.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ abandon khi nói hoặc viết nhé!
Abandon a plan - Từ bỏ một kế hoạch
Ví dụ:
They decided to abandon the plan due to high costs.
(Họ quyết định từ bỏ kế hoạch vì chi phí cao.)
Abandon a ship - Bỏ tàu (trong tình huống khẩn cấp)
Ví dụ:
The crew abandoned the sinking ship.
(Thủy thủ đoàn rời bỏ con tàu đang chìm.)
Abandon a child - Bỏ rơi một đứa trẻ
Ví dụ:
The mother was accused of abandoning her child.
(Người mẹ bị buộc tội bỏ rơi con mình.)
Abandon hope - Từ bỏ hy vọng
Ví dụ:
They abandoned hope of finding survivors.
(Họ từ bỏ hy vọng tìm thấy người sống sót.)
Abandon a post - Rời bỏ vị trí làm việc hoặc nhiệm vụ
Ví dụ:
The soldier abandoned his post during the attack.
(Người lính rời bỏ vị trí của mình trong cuộc tấn công.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết