VIETNAMESE

sự trả ngay một phần tiền

đặt cọc

word

ENGLISH

down payment

  
NOUN

/daʊn ˈpeɪmənt/

advance payment, deposit

“Sự trả ngay một phần tiền” là việc trả một khoản tiền trước khi nhận được toàn bộ hàng hóa/dịch vụ.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã trả ngay một phần tiền cho chiếc xe.

He made a down payment on the car.

2.

Một sự trả ngay một phần tiền là cần thiết.

A down payment is required.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ down payment khi nói hoặc viết nhé! checkMake a down payment - Trả ngay một phần tiền Ví dụ: He made a down payment on the car. (Anh ấy đã trả trước một phần tiền cho chiếc xe.) checkDown payment amount - Số tiền trả trước Ví dụ: The down payment amount is 20% of the total price. (Số tiền trả trước là 20% giá trị tổng cộng.) checkMinimum down payment - Số tiền trả trước tối thiểu Ví dụ: The bank requires a minimum down payment for home loans. (Ngân hàng yêu cầu số tiền trả trước tối thiểu cho các khoản vay mua nhà.)