VIETNAMESE
Bước 1
bước đầu
ENGLISH
First step
/fɜːrst stɛp/
initial phase, starting point
Bước 1 là giai đoạn đầu tiên trong một quy trình.
Ví dụ
1.
Bước 1 là thu thập tất cả vật liệu.
The first step is to gather all the materials.
2.
Hoàn thành bước 1 sẽ mang lại sự tự tin.
Completing the first step gives you confidence.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ First step khi nói hoặc viết nhé!
Take the first step - Bắt đầu bước đầu tiên
Ví dụ:
She took the first step toward her career goals by applying for the job.
(Cô ấy bắt đầu bước đầu tiên hướng tới mục tiêu sự nghiệp bằng cách nộp đơn xin việc.)
First step in learning - Bước đầu tiên trong việc học
Ví dụ:
The first step in learning a language is mastering the basics.
(Bước đầu tiên trong việc học ngôn ngữ là nắm vững các kiến thức cơ bản.)
First step to success - Bước đầu tiên đến thành công
Ví dụ:
Overcoming fear is the first step to success.
(Vượt qua nỗi sợ hãi là bước đầu tiên đến thành công.)
First step in a process - Bước đầu trong một quy trình
Ví dụ:
Planning is the first step in completing a project.
(Lập kế hoạch là bước đầu trong việc hoàn thành một dự án.)
First step toward change - Bước đầu tiên hướng tới sự thay đổi
Ví dụ:
Acknowledging the problem is the first step toward change.
(Nhận ra vấn đề là bước đầu tiên hướng tới sự thay đổi.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết