VIETNAMESE
người cuồng mua sắm
kẻ nghiện mua sắm
ENGLISH
shopaholic
/ˌʃɒpəˈhɒlɪk/
Người cuồng mua sắm là người rất thích và thường xuyên mua sắm.
Ví dụ
1.
Người cuồng mua sắm rất thích mùa giảm giá.
A shopaholic loves sales season.
2.
Người cuồng mua sắm thường tiêu quá nhiều tiền.
Shopaholics often overspend.
Ghi chú
Từ Shopaholic là một từ ghép của shop và hậu tố -aholic (chỉ sự nghiện). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé!
Foodaholic - Người nghiện ăn uống
Ví dụ:
A foodaholic loves exploring new cuisines.
(Một người nghiện ăn uống thích khám phá các nền ẩm thực mới.)
Bookaholic - Người nghiện đọc sách
Ví dụ:
A bookaholic can spend hours in the library.
(Một người nghiện đọc sách có thể dành hàng giờ trong thư viện.)
Workaholic - Người nghiện công việc
Ví dụ:
A workaholic often prioritizes work over personal life.
(Một người nghiện công việc thường ưu tiên công việc hơn cuộc sống cá nhân.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết