VIETNAMESE

Thấu hiểu lẫn nhau

đồng cảm

word

ENGLISH

Mutual understanding

  
NOUN

/ˈmjuːtʃuəl ˌʌndərˈstændɪŋ/

Empathy, rapport

Thấu hiểu lẫn nhau là hành động hoặc khả năng cảm thông và hiểu rõ cảm xúc của người khác trong mối quan hệ.

Ví dụ

1.

Thấu hiểu lẫn nhau xây dựng sự tin cậy.

Mutual understanding builds trust.

2.

Sự thấu hiểu lẫn nhau của họ tăng dần theo thời gian

Their mutual understanding grew over time.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Mutual khi nói hoặc viết nhé! checkMutual agreement - Thỏa thuận chung Ví dụ: The project moved forward after a mutual agreement was reached. (Dự án đã được tiến hành sau khi đạt được một thỏa thuận chung.) checkMutual respect - Tôn trọng lẫn nhau Ví dụ: A good team thrives on mutual respect among members. (Một đội ngũ tốt phát triển dựa trên sự tôn trọng lẫn nhau giữa các thành viên.)