VIETNAMESE

Lang thang trên mạng

lướt web

word

ENGLISH

Surf the web

  
VERB

/sɜːrf ðə wɛb/

Browse online

Lang thang trên mạng là hành động truy cập hoặc duyệt web không có mục tiêu cụ thể.

Ví dụ

1.

Anh ấy lang thang trên mạng hàng giờ liền.

He surfed the web for hours.

2.

Họ thường lang thang trên mạng để giải trí.

They often surf the web for entertainment.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Surf khi nói hoặc viết nhé! checkSurf the waves - Lướt sóng Ví dụ: Many tourists come here to surf the waves. (Nhiều khách du lịch đến đây để lướt sóng.) checkChannel surf - Chuyển kênh liên tục Ví dụ: He likes to channel surf while relaxing on the couch. (Anh ấy thích chuyển kênh liên tục khi thư giãn trên ghế sofa.)