VIETNAMESE

từ chối hiểu

khước từ hiểu rõ

word

ENGLISH

Refuse to understand

  
VERB

/rɪˈfjuːz tə ˌʌndərˈstænd/

Reject comprehension, feign ignorance

Từ chối hiểu là cố tình không muốn hiểu hoặc nhận thức về điều gì đó.

Ví dụ

1.

Anh ấy từ chối hiểu quan điểm của cô ấy.

He refused to understand her perspective.

2.

Họ từ chối hiểu tình huống này.

They refused to understand the situation.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Refuse khi nói hoặc viết nhé! check Refuse to [verb] - Từ chối làm gì Ví dụ: He refuses to accept any responsibility for the mistake. (Anh ta từ chối nhận bất kỳ trách nhiệm nào về lỗi lầm.) check Refuse + [noun] - Từ chối cái gì đó Ví dụ: She refused his apology. (Cô ấy từ chối lời xin lỗi của anh ta.)