VIETNAMESE
định rõ đặc tính
định nghĩa, mô tả rõ
ENGLISH
characterize
/ˈkærɪktəraɪz/
specify, identify
“Định rõ đặc tính” là xác định các đặc điểm nổi bật.
Ví dụ
1.
Các nhà khoa học định rõ đặc tính loài mới thường xuyên.
Scientists characterize new species regularly.
2.
Báo cáo định rõ đặc tính của các rủi ro liên quan.
The report characterizes the risks involved.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ characterize nhé!
Characteristic (noun/adjective) - Đặc điểm / mang tính đặc trưng.
Ví dụ:
Patience is a characteristic of great leaders.
(Kiên nhẫn là một đặc điểm của những nhà lãnh đạo xuất sắc.)
Characterization (noun) - Sự mô tả đặc điểm.
Ví dụ:
The characterization of the main character was very detailed.
(Sự mô tả nhân vật chính rất chi tiết.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết