VIETNAMESE

Lùng bắt

truy bắt, săn bắt

word

ENGLISH

Hunt down someone

  
VERB

/hʌnt daʊn ˈsʌmwʌn/

Pursue, chase

Lùng bắt là hành động truy lùng và bắt giữ.

Ví dụ

1.

Cảnh sát lùng bắt nghi phạm trong nhiều ngày.

The police hunted the suspect for days.

2.

Những thợ săn đang lùng bắt hươu trong rừng.

Hunters are hunting for deer in the woods.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ hunt down khi nói hoặc viết nhé! checkHunt down a criminal Ví dụ: The police hunted down the suspect after a long chase. (Cảnh sát đã lùng bắt nghi phạm sau một cuộc rượt đuổi dài.) checkHunt down information Ví dụ: She hunted down all the details for her report. (Cô ấy đã tìm kiếm tất cả thông tin chi tiết cho báo cáo của mình.) checkHunt down resources Ví dụ: They hunted down resources to support their project. (Họ tìm kiếm tài nguyên để hỗ trợ dự án của mình.)