VIETNAMESE

bâu

bu vào

word

ENGLISH

Swarm

  
VERB

/swɔːm/

Crowd

Bâu là tụ lại hoặc dính vào một thứ gì đó.

Ví dụ

1.

Trẻ em bâu quanh xe kem.

The children swarmed around the ice cream truck.

2.

Vui lòng đảm bảo đám đông được quản lý an toàn trong các sự kiện.

Please ensure the swarming crowd is managed safely during events.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ swarm khi nói hoặc viết nhé! checkSwarm + with + something - Tràn đầy cái gì/b> Ví dụ: The garden was swarming with bees. (Khu vườn đầy những con ong.) checkSwarm + around/over + something - Đầy, tràn xung quanh Ví dụ: Tourists swarmed around the famous monument. (Khách du lịch ùa quanh di tích nổi tiếng.) checkSwarm + into + place - Tràn vào bên trong Ví dụ: Fans swarmed into the stadium. (Người hâm mộ ùa vào sân vận động.)