VIETNAMESE
Sai chính tả
lỗi chính tả
ENGLISH
Spelling error
/ˈspɛlɪŋ ˈɛrər/
typo, misspelling
Sai chính tả là lỗi trong cách viết từ.
Ví dụ
1.
Tài liệu có lỗi sai chính tả ở tiêu đề.
The document has a spelling error in the title.
2.
Sửa lỗi chính tả là rất quan trọng.
Correcting spelling errors is important.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Error khi nói hoặc viết nhé!
Spelling error - Sai chính tả
Ví dụ:
His essay was full of spelling errors.
(Bài luận của anh ấy đầy lỗi chính tả.)
Typographical error - Lỗi đánh máy
Ví dụ:
There was a typographical error in the report.
(Có một lỗi đánh máy trong báo cáo.)
Human error - Lỗi do con người
Ví dụ:
The crash was caused by human error.
(Vụ tai nạn xảy ra do lỗi con người.)
System error - Lỗi hệ thống
Ví dụ:
The program crashed due to a system error.
(Chương trình bị hỏng do lỗi hệ thống.)
Error message - Thông báo lỗi
Ví dụ:
An error message appeared on the screen.
(Một thông báo lỗi xuất hiện trên màn hình.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết