VIETNAMESE
Trực thuộc trung ương
Thuộc trung ương
ENGLISH
Centralized
/ˈsɛntrəlaɪzd/
Trực thuộc trung ương là thuộc về cơ quan trung ương quản lý trực tiếp.
Ví dụ
1.
Quyết định trực thuộc trung ương.
The decision is centralized at the top.
2.
Quyền lực trực thuộc trung ương có thể hiệu quả.
Centralized power can be effective.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Centralized khi nói hoặc viết nhé!
Centralized system - Hệ thống tập trung
Ví dụ:
The company implemented a centralized system for data management.
(Công ty đã triển khai một hệ thống tập trung để quản lý dữ liệu.)
Centralized control - Kiểm soát tập trung
Ví dụ:
Centralized control allows for consistent decision-making.
(Kiểm soát tập trung cho phép đưa ra quyết định nhất quán.)
Centralized authority - Thẩm quyền tập trung
Ví dụ:
The organization operates under a centralized authority.
(Tổ chức hoạt động dưới sự thẩm quyền tập trung.)
Centralized database - Cơ sở dữ liệu tập trung
Ví dụ:
The centralized database stores information for all branches.
(Cơ sở dữ liệu tập trung lưu trữ thông tin cho tất cả các chi nhánh.)
Centralized planning - Lập kế hoạch tập trung
Ví dụ:
Centralized planning ensures that all departments align with the goals.
(Lập kế hoạch tập trung đảm bảo tất cả các phòng ban phù hợp với mục tiêu.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết