VIETNAMESE

Bổ xuyết

Bổ sung, chỉnh sửa

word

ENGLISH

Complete

  
VERB

/kəmˈpliːt/

Add, perfect

Bổ xuyết là hành động bổ sung để hoàn thiện một thứ gì đó.

Ví dụ

1.

Cô ấy bổ xuyết thiết kế bằng những nét cuối cùng.

She completed the design with a final touch.

2.

Anh ấy bổ xuyết danh sách bằng cách thêm hai mục nữa.

He completed the list by adding two more items.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Complete khi nói hoặc viết nhé! checkComplete a manuscript - Bổ xuyết bản thảo Ví dụ: The editor completed the manuscript by adding missing sections. (Biên tập viên bổ xuyết bản thảo bằng cách thêm các phần bị thiếu.) checkComplete a project - Hoàn thành một dự án Ví dụ: They completed the project ahead of schedule. (Họ hoàn thành dự án trước thời hạn.) checkComplete an application - Điền đơn đầy đủ Ví dụ: Please complete the application form before submission. (Vui lòng điền đầy đủ đơn trước khi nộp.) checkComplete the picture - Bổ sung để hoàn thiện bức tranh Ví dụ: She added details to complete the picture. (Cô ấy thêm chi tiết để hoàn thiện bức tranh.)