VIETNAMESE

đẩy vào

xô vào, đưa vào

word

ENGLISH

Push in

  
VERB

/pʊʃ ɪn/

Insert, shove

“Đẩy vào” là hành động dùng lực đưa vật hay người vào trong một không gian nào đó.

Ví dụ

1.

Anh ấy đẩy cái ghế vào nhanh chóng.

He pushed the chair in quickly.

2.

Đẩy cánh cửa vào một cách nhẹ nhàng.

Push in the door gently.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Push in khi nói hoặc viết nhé! checkPush in + Object - Đẩy vật vào trong Ví dụ: He pushed in the chair after getting up. (Anh ấy đẩy ghế vào sau khi đứng dậy.) checkPush in + Place/Position - Chen vào một vị trí Ví dụ: She pushed in line to buy the tickets. (Cô ấy chen vào hàng để mua vé.)