VIETNAMESE

du lịch biển

du lịch đại dương

word

ENGLISH

beach tourism

  
NOUN

/biːtʃ ˈtʊrɪzəm/

coastal tourism

“Du lịch biển” là loại hình du lịch tập trung vào các hoạt động tại vùng biển.

Ví dụ

1.

Du lịch biển phổ biến vào mùa hè.

Beach tourism is popular in summer.

2.

Nhiều người thích các hoạt động du lịch biển.

Many enjoy beach tourism activities.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ của tourism nhé! checkEco-tourism - du lịch sinh thái Ví dụ: Eco-tourism encourages visitors to respect the environment. (Du lịch sinh thái khuyến khích du khách tôn trọng môi trường.) checkExtreme tourism - du lịch mạo hiểm Ví dụ: Extreme tourism includes activities like skydiving and bungee jumping. (Du lịch mạo hiểm bao gồm các hoạt động như nhảy dù và nhảy bungee.) checkCultural tourism - du lịch văn hoá Ví dụ: Cultural tourism offers a deep dive into local traditions and history. (Du lịch văn hóa mang đến cái nhìn sâu sắc về truyền thống và lịch sử địa phương.)