VIETNAMESE

lấy khách hàng làm trung tâm

hướng tới khách hàng

word

ENGLISH

Customer-centric

  
ADJ

/ˈkʌstəmər sɛntrɪk/

client-focused

Lấy khách hàng làm trung tâm là phương châm kinh doanh tập trung vào nhu cầu và mong muốn của khách hàng để xây dựng chiến lược và cung cấp dịch vụ.

Ví dụ

1.

Công ty đã áp dụng phương pháp lấy khách hàng làm trung tâm.

The company adopted a customer-centric approach.

2.

Chính sách mới của chúng tôi hướng tới khách hàng nhiều hơn trước

Our new policy is more customer-centric than before.

Ghi chú

Từ customer-centric là một từ ghép của customer (khách hàng) và centric (trung tâm, trọng tâm). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé! checkData-centric (adj) - Lấy dữ liệu làm trọng tâm Ví dụ: The company adopts a data-centric approach to decision-making. (Công ty áp dụng cách tiếp cận lấy dữ liệu làm trọng tâm để đưa ra quyết định.) checkUser-centric (adj) - Lấy người dùng làm trung tâm Ví dụ: Their app design is highly user-centric. (Thiết kế ứng dụng của họ rất lấy người dùng làm trung tâm.) checkHuman-centric (adj) - Lấy con người làm trọng tâm Ví dụ: The organization focuses on human-centric policies. (Tổ chức tập trung vào các chính sách lấy con người làm trọng tâm.) checkService-centric (adj) - Lấy dịch vụ làm trọng tâm Ví dụ: The hotel is known for its service-centric approach. (Khách sạn nổi tiếng với cách tiếp cận lấy dịch vụ làm trọng tâm.) checkProcess-centric (adj) - Lấy quy trình làm trọng tâm Ví dụ: Their strategy is process-centric to ensure efficiency. (Chiến lược của họ lấy quy trình làm trọng tâm để đảm bảo hiệu quả.)