VIETNAMESE

Tròn vai

hoàn thành nhiệm vụ

word

ENGLISH

Fulfill a role

  
VERB

/fʊlˈfɪl ə rəʊl/

meet expectations

Tròn vai là hoàn thành tốt vai trò hoặc nhiệm vụ được giao.

Ví dụ

1.

Cô ấy đã tròn vai người lãnh đạo đội nhóm một cách hoàn hảo.

She fulfilled her role as a team leader perfectly.

2.

Anh ấy gặp khó khăn nhưng đã hoàn thành vai diễn của mình.

He struggled but managed to fulfill his role in the play.

Ghi chú

2. Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Role khi nói hoặc viết nhé! checkFulfill a role - Hoàn thành vai trò Ví dụ: He fulfilled his role as a team leader effectively. (Anh ấy hoàn thành vai trò của mình như một người lãnh đạo đội nhóm một cách hiệu quả.) checkPlay a role in something - Đóng vai trò trong điều gì Ví dụ: Education plays a crucial role in personal development. (Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển cá nhân.) checkTake on a role - Đảm nhận một vai trò Ví dụ: She took on the role of project manager. (Cô ấy đảm nhận vai trò quản lý dự án.) checkDefine a role - Xác định một vai trò Ví dụ: The company defined clear roles for each team member. (Công ty đã xác định vai trò rõ ràng cho từng thành viên trong đội.)