VIETNAMESE
xịt nước hoa
phun nước hoa
ENGLISH
spray perfume
/spreɪ ˈpɜːrfjuːm/
apply perfume
Xịt nước hoa là hành động phun nước hoa để tạo hương thơm.
Ví dụ
1.
Cô ấy xịt nước hoa lên cổ tay.
She sprayed perfume on her wrist.
2.
Anh ấy xịt nước hoa trước buổi tiệc.
He sprayed perfume before the party.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Spray perfume khi nói hoặc viết nhé!
Spray perfume on clothes – Phun nước hoa lên quần áo
Ví dụ:
She sprayed perfume on her dress before leaving.
(Cô ấy phun nước hoa lên váy trước khi đi ra ngoài.)
Spray perfume in the air – Phun nước hoa vào không khí
Ví dụ:
He sprayed perfume in the air to freshen the room.
(Anh ấy phun nước hoa vào không khí để làm thơm phòng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết