VIETNAMESE
Gây sự
kiếm chuyện
ENGLISH
Pick a fight
/pɪk ə faɪt/
Start trouble
Gây sự là cố ý khơi mào tranh chấp hoặc vấn đề.
Ví dụ
1.
Anh ấy gây sự với nhân viên.
He picked a fight with the staff.
2.
Đừng gây sự với người lạ.
Don’t pick a fight with strangers.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Fight khi nói hoặc viết nhé!
Fight for justice - Đấu tranh cho công lý
Ví dụ:
They are fighting for justice in the case of their missing child.
(Họ đang đấu tranh cho công lý trong vụ mất tích của con họ.)
Fight off an attacker - Đánh trả một kẻ tấn công
Ví dụ:
She managed to fight off an attacker and escape.
(Cô ấy đã đánh trả một kẻ tấn công và trốn thoát.)
Fight a battle - Chiến đấu trong một trận chiến
Ví dụ:
Soldiers fought a battle to defend their homeland.
(Những người lính chiến đấu trong một trận chiến khốc liệt để bảo vệ quê hương.)
Fight a disease - Chống lại bệnh tật
Ví dụ:
Scientists are fighting a disease with new vaccines.
(Các nhà khoa học đang chống lại bệnh tật bằng những loại vắc-xin mới.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết