VIETNAMESE
sự tiêu hóa
hấp thụ, chuyển hóa
ENGLISH
Digestion
/daɪˈdʒɛstʃn/
Absorption, assimilation
“Sự tiêu hóa” là quá trình chuyển đổi thức ăn thành dạng dễ hấp thụ bởi cơ thể.
Ví dụ
1.
Sự tiêu hóa đúng cách cần thực phẩm lành mạnh.
Proper digestion requires healthy food.
2.
Họ đã nghiên cứu quá trình tiêu hóa trong sinh học.
They studied the digestion process in biology.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của digestion nhé!
Digest (v) - Tiêu hóa, lĩnh hội
Ví dụ:
The body needs time to digest a heavy meal.
(Cơ thể cần thời gian để tiêu hóa bữa ăn nặng.)
Digestive (adj) - Liên quan đến tiêu hóa
Ví dụ:
She has problems with her digestive system.
(Cô ấy gặp vấn đề với hệ tiêu hóa.)
Indigestion (n) - Chứng khó tiêu
Ví dụ:
Eating too quickly often causes indigestion.
(Ăn quá nhanh thường gây ra chứng khó tiêu.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết