VIETNAMESE
Gặp thình lình
gặp bất ngờ, va phải
ENGLISH
Bump into
/bʌmp ˈɪntu/
Run into
Gặp thình lình là gặp bất ngờ không báo trước.
Ví dụ
1.
Tôi gặp thình lình cô ấy ở cửa hàng hôm qua.
I bumped into her at the store yesterday.
2.
Chúng tôi gặp thình lình một người bạn cũ.
We bumped into an old friend.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Bump into khi nói hoặc viết nhé!
Bump into someone - Tình cờ gặp ai đó
Ví dụ:
I bumped into an old friend at the mall yesterday.
(Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ ở trung tâm thương mại hôm qua.)
Bump into a problem - Đụng phải vấn đề
Ví dụ:
We bumped into some problems during the project.
(Chúng tôi gặp một vài vấn đề trong dự án.)
Bump into a chair - Va phải ghế
Ví dụ:
She accidentally bumped into a chair in the dark.
(Cô ấy vô tình va phải ghế trong bóng tối.)
Bump into furniture - Va vào đồ nội thất
Ví dụ:
He bumped into the table while moving the box.
(Anh ấy va vào bàn khi di chuyển chiếc hộp.)
Bump into a wall - Va vào tường
Ví dụ:
The blind man bumped into a wall.
(Người đàn ông mù va vào tường.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết