VIETNAMESE

Trúng cử

được bầu

word

ENGLISH

Be elected

  
VERB

/biː ɪˈlɛktɪd/

Win election

Trúng cử là được chọn vào một vị trí qua bầu cử.

Ví dụ

1.

Anh ấy trúng cử làm chủ tịch mới.

He was elected as the new president.

2.

Hãy chúc mừng cô ấy vì trúng cử.

Please congratulate her for being elected.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ Elected nhé! checkElect (verb) - Bầu chọn, trúng cử Ví dụ: They elected her as president. (Họ bầu cô ấy làm chủ tịch.) checkElection (noun) - Cuộc bầu cử Ví dụ: The election results were announced yesterday. (Kết quả cuộc bầu cử đã được công bố ngày hôm qua.) checkElector (noun) - Người bầu cử Ví dụ: The electors voted unanimously. (Các cử tri đã bỏ phiếu nhất trí.) checkElective (adjective) - Liên quan đến bầu cử Ví dụ: This is an elective position. (Đây là một vị trí liên quan đến bầu cử.) checkElected (adjective) - Đã được bầu chọn Ví dụ: The newly elected mayor made a speech. (Thị trưởng vừa được bầu đã phát biểu.)