VIETNAMESE

đổi ca

thay ca, đổi giờ

word

ENGLISH

change shifts

  
VERB

/tʃeɪndʒ ʃɪfts/

switch, rotate, shift

“Đổi ca” là thay đổi thời gian làm việc giữa các người làm chung.

Ví dụ

1.

Họ đã đổi ca làm việc.

They change their shifts.

2.

Hãy đổi ca ngày mai.

Let’s change shifts tomorrow.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ shift khi nói hoặc viết nhé! checkWork shifts - Làm việc theo ca Ví dụ: He works night shifts at the factory. (Anh ấy làm ca đêm ở nhà máy.) checkShift changes - Thay đổi ca làm việc Ví dụ: There will be shift changes starting next month. (Sẽ có thay đổi ca làm việc bắt đầu từ tháng sau.) checkShift workers - Công nhân làm ca Ví dụ: Shift workers often have irregular sleep patterns. (Công nhân làm ca thường có giờ giấc ngủ không đều.) checkDay shift/Night shift - Ca ngày/Ca đêm Ví dụ: I prefer working the day shift to the night shift. (Tôi thích làm ca ngày hơn ca đêm.)