VIETNAMESE

đóng sách lại

gấp sách, khép sách

word

ENGLISH

close the book

  
VERB

/kloʊz ðə bʊk/

shut the book

Đóng sách lại là hành động gấp hoặc khép một quyển sách sau khi sử dụng.

Ví dụ

1.

Cô ấy đã đóng sách lại sau khi đọc.

She closed the book after reading.

2.

Anh ấy nhanh chóng đóng sách lại để giấu nó.

He quickly closed the book to hide it.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ close the book khi nói hoặc viết nhé! checkClose the book on + something: Kết thúc hoặc không thảo luận về một vấn đề nữa. Ví dụ: It’s time to close the book on this argument. (Đã đến lúc chấm dứt cuộc tranh cãi này.) checkClose the book for good: Kết thúc vĩnh viễn. Ví dụ: The company decided to close the book for good on this failed project. (Công ty quyết định chấm dứt vĩnh viễn dự án thất bại này.)