VIETNAMESE
Tắt máy
Ngừng máy
ENGLISH
Turn off the engine
/tɜrn ɒf ði ˈɛnʤɪn/
Shut down the engine
“Tắt máy” là hành động ngừng hoạt động của một thiết bị cơ khí hoặc điện tử.
Ví dụ
1.
Hãy tắt máy khi bạn đỗ xe.
Please turn off the engine when you park.
2.
Anh ấy đã tắt máy trước khi rời đi.
He turned off the engine before leaving.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Turn off khi nói hoặc viết nhé!
Turn off the lights - Tắt đèn
Ví dụ:
Please turn off the lights when you leave the room.
(Làm ơn tắt đèn khi bạn rời phòng.)
Turn off the alarm - Tắt báo thức
Ví dụ:
He forgot to turn off the alarm before going to bed.
(Anh ấy quên tắt báo thức trước khi đi ngủ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết