VIETNAMESE

Sách văn học

sách văn học

word

ENGLISH

Literature books

  
NOUN

/ˈlɪtərɪʧər bʊks/

literary works

Sách văn học là các tác phẩm viết về văn học.

Ví dụ

1.

Cô ấy thích đọc sách văn học.

She enjoys reading literature books.

2.

Thư viện của anh ấy đầy sách văn học.

His library is full of literature books.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Book khi nói hoặc viết nhé! checkLiterature books - Sách văn học Ví dụ: She enjoys reading literature books from classic authors. (Cô ấy thích đọc sách văn học của các tác giả cổ điển.) checkTextbooks - Sách giáo khoa Ví dụ: Students rely on textbooks for their studies. (Học sinh dựa vào sách giáo khoa để học tập.) checkPicture books - Sách tranh Ví dụ: Picture books are great for young children. (Sách tranh rất tốt cho trẻ nhỏ.) checkComic books - Truyện tranh Ví dụ: He has a large collection of comic books. (Anh ấy có một bộ sưu tập lớn về truyện tranh.) checkReference books - Sách tham khảo Ví dụ: The library provides reference books for research purposes. (Thư viện cung cấp sách tham khảo để phục vụ nghiên cứu.)