VIETNAMESE

Tống vào

đẩy vào

word

ENGLISH

Force into

  
VERB

/fɔːs ˈɪntu/

Push in

Tống vào là đẩy hoặc đưa một thứ gì đó vào một nơi một cách mạnh mẽ.

Ví dụ

1.

Anh ấy tống vào túi các dụng cụ.

He forced the tools into the bag.

2.

Họ tống con vật vào lồng.

They forced the animal into the cage.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Force into khi nói hoặc viết nhé! checkForce into a corner - Dồn vào góc Ví dụ: The questions forced him into a corner during the debate. (Những câu hỏi dồn anh ấy vào góc trong cuộc tranh luận.) checkForce into action - Buộc phải hành động Ví dụ: The crisis forced the government into action. (Cuộc khủng hoảng buộc chính phủ phải hành động.) checkForce into compliance - Buộc phải tuân thủ Ví dụ: The new law forced companies into compliance. (Luật mới buộc các công ty phải tuân thủ.) checkForce into submission - Buộc phải khuất phục Ví dụ: The rebels were forced into submission by the military. (Những kẻ nổi dậy bị buộc phải khuất phục bởi quân đội.) checkForce into agreement - Buộc phải đồng ý Ví dụ: He was forced into agreement after prolonged negotiations. (Anh ấy buộc phải đồng ý sau các cuộc đàm phán kéo dài.)