VIETNAMESE
phương
hướng
ENGLISH
Direction
/dəˈrɛkʃən/
Orientation, way
Phương là hướng hoặc vị trí xác định.
Ví dụ
1.
Bạn có thể chỉ tôi phương đúng không?
Can you point me in the right direction?
2.
Con chim bay về phương ngược lại.
The bird flew in the opposite direction.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Direction khi nói hoặc viết nhé!
In the direction of - Dùng để chỉ hướng đến điều gì
Ví dụ:
She pointed in the direction of the park.
(Cô ấy chỉ về hướng công viên.)
Under the direction of - Diễn tả việc làm gì dưới sự chỉ đạo của ai đó
Ví dụ:
The project was completed under the direction of a skilled manager.
(Dự án được hoàn thành dưới sự chỉ đạo của một quản lý giàu kinh nghiệm.)
Take direction - Nhận chỉ đạo hoặc hướng dẫn
Ví dụ:
He is good at taking direction and implementing tasks efficiently.
(Anh ấy giỏi trong việc nhận chỉ đạo và thực hiện nhiệm vụ hiệu quả.)
Change direction - Chuyển hướng hoặc thay đổi phương hướng
Ví dụ:
The company decided to change direction due to market demands.
(Công ty quyết định thay đổi hướng đi do yêu cầu thị trường.)
Ask for directions - Hỏi đường
Ví dụ:
I asked for directions to the museum.
(Tôi đã hỏi một người qua đường chỉ đường đến bảo tàng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết