VIETNAMESE

đổi cái gì thành cái gì

thay đổi

word

ENGLISH

convert

  
VERB

/kənˈvɜrt/

transform, change

“Đổi cái gì thành cái gì” là hành động biến đổi trạng thái, hình thức hoặc bản chất của một thứ sang một thứ khác.

Ví dụ

1.

Cô ấy đổi cái chuồng cũ thành nhà.

She converted the old barn into a home.

2.

Họ đã đổi năng lượng thành điện.

They converted energy into electricity.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ convert khi nói hoặc viết nhé! checkConvert into - Chuyển đổi thành Ví dụ: We converted the garage into a living room. (Chúng tôi đã chuyển đổi nhà xe thành phòng khách.) checkConvert to - Chuyển đổi sang - ý tưởng, niềm tin Ví dụ: She converted to Buddhism last year. (Cô ấy đã chuyển sang đạo Phật vào năm ngoái.) checkConvert currency - Đổi tiền tệ Ví dụ: You need to convert your dollars into euros for the trip. (Bạn cần đổi đô la sang euro cho chuyến đi.)