VIETNAMESE

Bỏ xó

bị bỏ bê, không được chú ý

word

ENGLISH

Neglected

  
ADJ

/nɪˈɡlɛktɪd/

ignored, unused

Bỏ xó là trạng thái không được sử dụng hoặc lãng quên.

Ví dụ

1.

Cuốn sách bị bỏ xó trên giá bụi bặm.

The book was neglected on the dusty shelf.

2.

Tài năng của cô ấy bị bỏ xó trong nơi làm việc.

Her talents were neglected in the workplace.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Neglected khi nói hoặc viết nhé! checkNeglected child - Đứa trẻ bị bỏ rơi Ví dụ: The neglected child received support from the community. (Đứa trẻ bị bỏ rơi nhận được sự hỗ trợ từ cộng đồng.) checkNeglected garden - Khu vườn bị bỏ hoang Ví dụ: The neglected garden was overgrown with weeds. (Khu vườn bị bỏ hoang đầy cỏ dại.) checkNeglected responsibility - Trách nhiệm bị lơ là Ví dụ: He regretted his neglected responsibilities at work. (Anh ấy hối tiếc vì đã lơ là trách nhiệm trong công việc.) checkNeglected building - Tòa nhà bị bỏ quên Ví dụ: The neglected building was restored to its former glory. (Tòa nhà bị bỏ quên được phục hồi vẻ huy hoàng trước đây.) checkNeglected opportunity - Cơ hội bị bỏ lỡ Ví dụ: The neglected opportunity cost the company potential profits. (Cơ hội bị bỏ lỡ đã khiến công ty mất đi lợi nhuận tiềm năng.)