VIETNAMESE

du lịch xanh

du lịch bền vững

word

ENGLISH

eco-tourism

  
NOUN

/ˈiːkoʊ ˈtʊrɪzəm/

green travel

“Du lịch xanh” là loại hình du lịch bảo vệ môi trường và khuyến khích sự bền vững.

Ví dụ

1.

Du lịch xanh giảm tác động đến môi trường.

Eco-tourism reduces ecological impact.

2.

Du lịch xanh khuyến khích bảo tồn.

Eco-tourism encourages conservation.

Ghi chú

Từ eco-tourism là một từ ghép của eco- (sinh thái) và tourism (du lịch). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé! checkEco-friendly - Thân thiện với môi trường Ví dụ: Eco-friendly products are better for the planet. (Các sản phẩm thân thiện với môi trường tốt hơn cho hành tinh.) checkEco-conscious - Ý thức về môi trường Ví dụ: Eco-conscious travelers often choose green hotels. (Những du khách có ý thức về môi trường thường chọn các khách sạn xanh.) checkEco-system - Hệ sinh thái Ví dụ: The Amazon rainforest is a vital eco-system for the planet. (Rừng mưa nhiệt đới Amazon là một hệ sinh thái quan trọng cho hành tinh.)