VIETNAMESE

tại tâm

nội tại

word

ENGLISH

mindfulness

  
NOUN

/ˈmaɪndfəlnəs/

awareness

“Tại tâm” là trạng thái tập trung ý thức vào chính mình.

Ví dụ

1.

Thực hành tại tâm giúp giảm căng thẳng.

Practicing mindfulness reduces stress.

2.

Tại tâm giúp cải thiện sự tập trung.

Mindfulness helps improve focus.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ mindfulness nhé! checkMindful (adj) - Tỉnh thức, chú tâm Ví dụ: She is always mindful of others' feelings. (Cô ấy luôn chú tâm đến cảm xúc của người khác.) checkMindfully (adv) - Một cách tỉnh thức Ví dụ: He mindfully enjoyed every bite of his meal. (Anh ấy tỉnh thức tận hưởng từng miếng ăn.)