VIETNAMESE

đong đưa theo nhạc

word

ENGLISH

sway to the music

  
VERB

/sweɪ tə ðə mjuːzɪk/

Đong đưa theo nhạc là chuyển động nhẹ nhàng theo điệu nhạc.

Ví dụ

1.

Họ đong đưa theo nhạc tại bữa tiệc.

They swayed to the music at the party.

2.

Đứa trẻ đong đưa theo nhịp điệu của giai điệu.

The child swayed rhythmically to the tune.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ sway khi nói hoặc viết nhé! checkSway to + something: Lắc lư theo một cái gì đó (âm nhạc, cảm xúc). Ví dụ: She swayed to the rhythm of the drums. (Cô ấy lắc lư theo nhịp trống.) checkSway with + someone: Lắc lư cùng với ai đó. Ví dụ: The couple swayed with each other on the dance floor. (Cặp đôi lắc lư cùng nhau trên sàn nhảy.) checkSway + object: Khiến một vật gì đó dao động hoặc lay động. Ví dụ: The wind swayed the tree branches. (Gió làm lay động những cành cây.)