VIETNAMESE

Gặp vấn đề

gặp khó khăn

word

ENGLISH

Face a problem

  
VERB

/feɪs ə ˈprɒbləm/

Encounter difficulty

Gặp vấn đề là đối mặt với một khó khăn hoặc thử thách.

Ví dụ

1.

Công ty đã gặp vấn đề với chuỗi cung ứng.

The company faced a problem with its supply chain.

2.

Chúng tôi gặp vấn đề khi thi công.

We faced a problem during the construction.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Face a problem khi nói hoặc viết nhé! checkFace a difficult problem - Đối mặt với vấn đề khó khăn Ví dụ: We had to face a difficult problem during the meeting. (Chúng tôi phải đối mặt với một vấn đề khó khăn trong cuộc họp.) checkFace a financial problem - Đối mặt với vấn đề tài chính Ví dụ: The family faced a serious financial problem last year. (Gia đình đã đối mặt với một vấn đề tài chính nghiêm trọng năm ngoái.) checkFace a technical problem - Đối mặt với vấn đề kỹ thuật Ví dụ: They faced a technical problem with the system. (Họ đối mặt với một vấn đề kỹ thuật với hệ thống.) checkFace a moral problem - Đối mặt với vấn đề đạo đức Ví dụ: He faced a moral problem in making the decision. (Anh ấy đối mặt với một vấn đề đạo đức khi đưa ra quyết định.) checkFace an unexpected problem - Đối mặt với vấn đề bất ngờ Ví dụ: The team faced an unexpected problem during the event. (Nhóm đã đối mặt với một vấn đề bất ngờ trong sự kiện.)