VIETNAMESE

Đứng dậy

đứng lên, trỗi dậy

word

ENGLISH

stand up

  
VERB

/stænd ʌp/

rise, get up

Đứng dậy là hành động từ tư thế ngồi hoặc nằm chuyển sang tư thế đứng.

Ví dụ

1.

Anh ấy đứng dậy để phát biểu.

He stood up to speak.

2.

Cô ấy đứng dậy khi tên cô được gọi.

She stood up when her name was called.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ stand up khi nói hoặc viết nhé! checkStand up for someone - Bảo vệ hoặc đứng về phía ai đó Ví dụ: He stood up for his friend during the argument. (Anh ấy đứng ra bảo vệ bạn mình trong cuộc tranh luận.) checkStand up to someone - Đối đầu với ai đó Ví dụ: She finally stood up to her boss and voiced her concerns. (Cuối cùng cô ấy đã đối đầu với sếp và bày tỏ mối lo ngại của mình.)