VIETNAMESE

Ứa

rỉ ra, chảy ra

word

ENGLISH

Ooze

  
VERB

/uːz/

seep, exude

Ứa là chảy ra hoặc trào ra từng chút, thường là chất lỏng.

Ví dụ

1.

Vết thương bắt đầu ứa máu.

The wound began to ooze blood.

2.

Nhựa cây ứa ra từ vết cắt trên thân cây.

Sap oozes from the cut on the tree.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Ooze khi nói hoặc viết nhé! checkOoze confidence - Thể hiện sự tự tin Ví dụ: She oozes confidence whenever she speaks in public. (Cô ấy thể hiện sự tự tin mỗi khi nói trước công chúng.) checkOoze out - Chảy ra từ từ Ví dụ: The honey oozed out of the jar. (Mật ong chảy ra từ từ khỏi hũ.) checkOoze charm - Tỏa ra sự quyến rũ Ví dụ: The actor oozes charm in every role he plays. (Nam diễn viên toát lên sự quyến rũ trong mọi vai diễn của mình.)