VIETNAMESE

Tương lai rộng mở

tương lai sáng sủa

word

ENGLISH

Bright future

  
NOUN

/braɪt ˈfjuːtʃər/

promising future

Tương lai rộng mở là trạng thái có nhiều cơ hội, triển vọng phát triển tốt.

Ví dụ

1.

Cô ấy mơ về một tương lai rộng mở sau khi tốt nghiệp.

She dreams of a bright future after graduation.

2.

Với sự tận tâm, một tương lai rộng mở là khả thi cho bất kỳ ai.

With dedication, a bright future is possible for anyone.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Bright future khi nói hoặc viết nhé! checkHave a bright future - Có một tương lai tươi sáng Ví dụ: She is a talented student who has a bright future ahead. (Cô ấy là một học sinh tài năng với tương lai tươi sáng ở phía trước.) checkBuild a bright future - Xây dựng một tương lai rộng mở Ví dụ: Education is key to building a bright future for the next generation. (Giáo dục là chìa khóa để xây dựng một tương lai rộng mở cho thế hệ sau.) checkLook forward to a bright future - Hướng tới một tương lai tốt đẹp Ví dụ: The new policies give people hope for a bright future. (Những chính sách mới mang lại hy vọng về một tương lai tốt đẹp.)