VIETNAMESE

Liều mạng một cách vô ích

mạo hiểm vô ích

word

ENGLISH

Foolishly risk one’s life

  
PHRASE

/ˈfuːlɪʃli/

Senselessly risk one’s life

Liều mạng một cách vô ích là hành động nguy hiểm mà không mang lại kết quả.

Ví dụ

1.

Anh ta liều mạng một cách vô ích không lý do.

He foolishly risked his life for no reason.

2.

Đừng liều mạng một cách vô ích như thế này.

Don’t foolishly risk your life in this way.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ risk khi nói hoặc viết nhé! checkRisk + noun - biểu thị việc mạo hiểm làm gì đó Ví dụ: He risked his life to save the child. (Anh ấy mạo hiểm mạng sống của mình để cứu đứa trẻ.) checkTake a risk - dùng để nói về việc chấp nhận nguy cơ trong một tình huống nào đó Ví dụ: Sometimes you have to take a risk to succeed. (Đôi khi bạn phải chấp nhận rủi ro để thành công.)