VIETNAMESE

dự báo thời tiết

tiên đoán thời tiết

word

ENGLISH

Weather forecast

  
NOUN

/ˈweðər ˈfɔːrkæst/

-

Dự báo thời tiết là việc tiên đoán về điều kiện khí hậu trong tương lai gần.

Ví dụ

1.

Hãy kiểm tra dự báo thời tiết trước khi đi.

Check the weather forecast before traveling.

2.

Dự báo nói rằng trời sẽ mưa.

The forecast says it will rain.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ forecast khi nói hoặc viết nhé! checkEconomic forecast - dự báo kinh tế Ví dụ: The government released its latest economic forecast. (Chính phủ đã công bố dự báo kinh tế mới nhất.) checkMarket forecast - dự báo thị trường Ví dụ: The market forecast predicts a significant growth in sales. (Dự báo thị trường dự đoán sự tăng trưởng đáng kể về doanh số.)