VIETNAMESE
dậy sớm
thức dậy sớm
ENGLISH
Wake up early
/weɪk ʌp ˈɜrli/
get up early
“Dậy sớm” là hành động thức dậy vào thời điểm đầu ngày.
Ví dụ
1.
Tôi luôn dậy sớm để tập thể dục buổi sáng.
I always wake up early for morning exercise.
2.
Dậy sớm cải thiện năng suất làm việc.
Waking up early improves productivity.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ wake up early khi nói hoặc viết nhé!
Wake up early for exercise - Dậy sớm để tập thể dục
Ví dụ:
She wakes up early every day to exercise.
(Cô ấy dậy sớm mỗi ngày để tập thể dục.)
Wake up early for work - Dậy sớm để đi làm
Ví dụ:
He wakes up early to avoid traffic on his way to work.
(Anh ấy dậy sớm để tránh kẹt xe trên đường đi làm.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết