VIETNAMESE

để hở

để lộ, mở ra

word

ENGLISH

expose

  
VERB

/ɪkˈspoʊz/

reveal, uncover

“Để hở” là hành động không che kín hoàn toàn, để một phần lộ ra.

Ví dụ

1.

Đừng để hở da bạn ra ánh nắng trực tiếp.

Do not expose your skin to direct sunlight.

2.

Thiết kế để hở cấu trúc cơ bản bên dưới.

The design exposes the underlying structure.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ expose nhé! checkExposure - Tiếp xúc (noun) Ví dụ: Prolonged exposure to sunlight can damage your skin. (Tiếp xúc lâu dài với ánh sáng mặt trời có thể gây hại cho da.) checkExposed - Lộ ra (adjective) Ví dụ: The roof was exposed to strong winds during the storm. (Mái nhà bị lộ ra trước gió mạnh trong cơn bão.)