VIETNAMESE

Gây sự chú ý để thu hút ai

thu hút người khác

word

ENGLISH

Attract someone's attention

  
VERB

/əˈtrækt ˈsʌmwʌnz əˈtɛnʃən/

Gain interest

Gây sự chú ý để thu hút ai là làm điều gì đó để được quan tâm bởi người cụ thể.

Ví dụ

1.

Anh ấy cố gây sự chú ý để thu hút cô ấy bằng hoa.

He tried to attract her attention with flowers.

2.

Cô ấy mỉm cười để thu hút sự chú ý của anh ấy.

She smiled to attract his attention.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Attract khi nói hoặc viết nhé! checkAttract tourists - Thu hút khách du lịch Ví dụ: The city attracts tourists with its beautiful architecture. (Thành phố thu hút khách du lịch với kiến trúc tuyệt đẹp.) checkAttract investors - Thu hút nhà đầu tư Ví dụ: The startup attracted investors with its innovative idea. (Công ty khởi nghiệp thu hút nhà đầu tư với ý tưởng đổi mới.) checkAttract talent - Thu hút nhân tài Ví dụ: Companies attract talent by offering competitive salaries. (Các công ty thu hút nhân tài bằng cách đưa ra mức lương cạnh tranh.) checkAttract criticism - Thu hút sự chỉ trích Ví dụ: The policy attracted criticism from environmental groups. (Chính sách đã thu hút sự chỉ trích từ các nhóm môi trường.)