VIETNAMESE
đục tường
khoan tường
ENGLISH
drill into walls
/drɪl ˈɪntu wɔlz/
bore, pierce
Đục tường là khoan hoặc đ\u1eao trên bức tường bằng công cụ chuyên dụng.
Ví dụ
1.
Anh ta đục tạo lỗ trên tường.
He drills a hole in the wall.
2.
Họ khoan tạo lỗ cho cáp.
They drill to install cables.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ drill khi nói hoặc viết nhé!
Drill into a surface - Khoan vào bề mặt
Ví dụ:
He used a power tool to drill into the concrete.
(Anh ấy dùng dụng cụ điện để khoan vào bê tông.)
Drill through something - Khoan xuyên qua vật gì đó
Ví dụ:
They had to drill through the metal plate.
(Họ phải khoan xuyên qua tấm kim loại.)
Drill down to details - Đi sâu vào chi tiết
Ví dụ:
Let’s drill down to the root cause of the issue.
(Hãy đi sâu vào nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.)
Practice drill - Diễn tập
Ví dụ:
The fire department conducted a safety drill.
(Lực lượng cứu hỏa đã tiến hành một buổi diễn tập an toàn.)
Drill someone on something - Luyện tập cho ai đó về điều gì
Ví dụ:
The coach drilled the team on their defensive skills.
(Huấn luyện viên đã luyện tập kỹ năng phòng thủ cho đội.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết