VIETNAMESE

rò điện

rò rỉ điện

word

ENGLISH

Electrical leakage

  
NOUN

/ɪˈlɛktrɪkəl ˈliːkɪʤ/

current escape

rò điện là hiện tượng điện rò rỉ ra ngoài, gây nguy hiểm.

Ví dụ

1.

Có hiện tượng rò điện trong nhà.

There was an electrical leakage in the house.

2.

Kỹ sư đã sửa hiện tượng rò điện.

The engineer fixed the electrical leakage.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Leakage khi nói hoặc viết nhé! checkElectrical leakage - Rò điện Ví dụ: Electrical leakage can pose serious safety risks. (Rò điện có thể gây ra nguy cơ an toàn nghiêm trọng.) checkData leakage - Rò rỉ dữ liệu Ví dụ: The company suffered a major loss due to data leakage. (Công ty chịu thiệt hại lớn do rò rỉ dữ liệu.) checkOil leakage - Rò rỉ dầu Ví dụ: The machine stopped working due to oil leakage. (Máy ngừng hoạt động do rò rỉ dầu.) checkWater leakage - Rò rỉ nước Ví dụ: The plumber fixed the water leakage in the bathroom. (Thợ sửa ống nước đã sửa rò rỉ nước trong phòng tắm.) checkLeakage current - Dòng điện rò Ví dụ: Leakage current should be monitored to prevent accidents. (Dòng điện rò cần được giám sát để tránh tai nạn.)