VIETNAMESE

đính giao

kết giao

word

ENGLISH

Establish ties

  
VERB

/ɪˈstæblɪʃ taɪz/

Forge connections

“Đính giao” là hành động thắt chặt hoặc thiết lập một mối quan hệ.

Ví dụ

1.

Họ đã đính giao với các doanh nghiệp địa phương.

They established ties with local businesses.

2.

Nhóm đã đính giao chặt chẽ ở tầm quốc tế.

The group established strong ties internationally.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ establish khi nói hoặc viết nhé! checkEstablish a relationship - Thiết lập mối quan hệ Ví dụ: They established a close friendship over the years. (Họ đã thiết lập một tình bạn thân thiết qua nhiều năm.) checkEstablish credibility - Thiết lập sự tín nhiệm Ví dụ: The company worked hard to establish its credibility. (Công ty đã nỗ lực thiết lập sự tín nhiệm.) checkEstablish ties (with someone) - Xây dựng mối quan hệ Ví dụ: The company is working to establish ties with local communities. (Công ty đang làm việc để thiết lập mối quan hệ với cộng đồng địa phương.) checkEstablish a reputation - Xây dựng danh tiếng Ví dụ: She has established her reputation as a talented artist. (Cô ấy đã xây dựng danh tiếng như một nghệ sĩ tài năng.) checkEstablish control - Thiết lập quyền kiểm soát Ví dụ: The new government aims to establish control over the disputed region. (Chính phủ mới đặt mục tiêu thiết lập quyền kiểm soát đối với khu vực tranh chấp.)