VIETNAMESE
Ghi ý
ghi lại ý
ENGLISH
Note ideas
/nəʊt ˈaɪdiəz/
Jot down
Ghi ý là viết lại ý tưởng hoặc nội dung chính của một điều gì đó.
Ví dụ
1.
Cô ấy ghi ý trong buổi động não.
She noted ideas during the brainstorming session.
2.
Đừng quên ghi ý cho bài thuyết trình.
Don’t forget to note ideas for the presentation.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Note khi nói hoặc viết nhé!
Note the key points - Ghi những điểm chính
Ví dụ:
She noted the key points from the lecture.
(Cô ấy ghi những điểm chính từ bài giảng.)
Note the difference - Ghi chú sự khác biệt
Ví dụ:
Please note the difference between these two methods.
(Hãy ghi chú sự khác biệt giữa hai phương pháp này.)
Note the time - Ghi thời gian
Ví dụ:
The scientist noted the time of the observation.
(Nhà khoa học ghi thời gian quan sát.)
Note the location - Ghi địa điểm
Ví dụ:
Make sure to note the location of the meeting.
(Hãy chắc chắn ghi địa điểm của cuộc họp.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết